lời khai

lời khai

Cảnh sát đang ghi lại lời khai của nhân chứng.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Lời nói hoặc văn bản trình bày sự việc, sự kiện: "lời khai" chỉ những điều một người nói ra hoặc viết ra để cung cấp thông tin về một sự việc, thường trướcquan chức năng như tòa án, cảnh sát, hoặc trong các thủ tục pháp lý.
    • Sự thú nhận hoặc giải trình: "lời khai" cũng có thể sự thừa nhận hoặc giải thích về hành vi, sự kiện liên quan đến một vụ việc.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Lời khai của nhân chứng giúp cảnh sát tìm ra thủ phạm. (Lời trình bày của người chứng kiến giúp cảnh sát xác định kẻ gây án.)
    • Anh ta thay đổi lời khai nhiều lần trong quá trình điều tra. (Anh ta sửa đổi điều đã trình bày nhiều lần khi bị thẩm vấn.)
    • Lời khai của bị cáo không khớp với bằng chứng. (Điều bị cáo nói ra không phù hợp với chứng cứ.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "lời khai ban đầu": lời trình bày đầu tiên trong quá trình điều tra.
    • Lời khai ban đầu thường chứa nhiều chi tiết quan trọng. (Điều được nói ra lần đầu thường thông tin giá trị.)
  • "lời khai tự nguyện": lời trình bày không bị ép buộc.
    • Tòa án chỉ chấp nhận lời khai tự nguyện làm bằng chứng. (Tòa chỉ dùng lời nói ra không do cưỡng ép làm căn cứ.)
  • "lời khai mâu thuẫn": lời trình bày sự trái ngược với nhau hoặc với chứng cứ.
    • Lời khai mâu thuẫn khiến vụ án trở nên phức tạp. (Những điều nói ra trái ngược nhau làm rắc rối thêm vụ việc.)
Biến thể từ liên quan
  • Khai báo (động từ): hành động trình bày thông tin choquan chức năng.
    • Người dân phải khai báo y tế khi vào vùng dịch. (Mọi người phải trình bày thông tin sức khỏe khi đến vùng dịch.)
  • Khai gian (động từ): trình bày sai sự thật.
    • Khai gian trước tòa hành vi phạm tội. (Nói dối trước tòa việc làm trái luật.)
  • Khai nhận (động từ): thừa nhận một sự việc.
    • Anh ta khai nhận đã lấy trộm tài sản. (Anh ta thừa nhận đã lấy cắp đồ.)
Từ đồng nghĩa
  • Lời khai báo: lời trình bày thông tin.
  • Lời thú tội: lời thừa nhận hành vi phạm tội.
  • Bản khai: văn bản ghi lại lời trình bày.
Thành ngữ cụm từ phápliên quan
  • Lấy lời khai: hành động thu thập thông tin từ một người.
    • Cảnh sát lấy lời khai của các nhân chứng. (Cảnh sát ghi nhận thông tin từ những người chứng kiến.)
  • Đối chiếu lời khai: so sánh các lời trình bày để tìm sự thật.
    • Đối chiếu lời khai của các bên giúp làm vụ việc. (So sánh điều các bên nói ra giúp hiểu sự kiện.)